reformism

/ri'fɔ:mizm/
Học thuật
Thân thiện
reformism

A politician advocates for reformism in a public speech.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa cải lương: Một học thuyết, đường lối chính trị hoặc hệ tư tưởng ủng hộ việc thay đổi, cải thiện xã hội, thể chế hoặc hệ thống thông qua các cải cách từng bước, ôn hòa, tính cải tiến, thay vì thông qua cách mạng bạo lực hoặc sự lật đổ toàn bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His political philosophy is rooted in reformism rather than revolution. (Triết chính trị của ông ấy bắt nguồn từ chủ nghĩa cải lương hơn cách mạng.)
    • The party's reformism led to significant social welfare improvements. (Chủ nghĩa cải lương của đảng đã dẫn đến những cải thiện đáng kể về phúc lợi xã hội.)
    • Critics argue that reformism is too slow to address systemic injustices. (Các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa cải lương quá chậm chạp để giải quyết những bất công mang tính hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gradualist reformism": Chủ nghĩa cải lương theo từng bước.

    • Their approach is characterized by a gradualist reformism. (Cách tiếp cận của họ được đặc trưng bởi một chủ nghĩa cải lương theo từng bước.)
  • "Democratic reformism": Chủ nghĩa cải lương dân chủ.

    • The movement advocates for democratic reformism within the existing constitutional framework. (Phong trào ủng hộ chủ nghĩa cải lương dân chủ trong khuôn khổ hiến pháp hiện hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Reform (n, v): Sự cải cách; cải cách.
  • Reformer (n): Nhà cải cách.
  • Reformist (n, adj): Người theo chủ nghĩa cải lương; (thuộc về) chủ nghĩa cải lương.
Từ đồng nghĩa
  • Gradualism: Chủ nghĩa tiệm tiến, chủ nghĩa từng bước (nhấn mạnh phương pháp thay đổi chậm rãi).
  • Moderationism: Chủ nghĩa ôn hòa (nhấn mạnh sự ôn hòa, tránh cực đoan).
Từ trái nghĩa
  • Revolutionism: Chủ nghĩa cách mạng.
  • Radicalism: Chủ nghĩa cấp tiến, chủ nghĩa triệt để.
  • Extremism: Chủ nghĩa cực đoan.
reformism

A politician advocates for reformism in a public speech.

danh từ
  1. chủ nghĩa cải lương