relational database management system

relational database management system

A database administrator uses a relational database management system to organize customer information.

Định nghĩa

Danh từ: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ

relational database management system (viết tắt: RDBMS) một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu được thiết kế đặc biệt để quản lý một cơ sở dữ liệu quan hệ. cho phép người dùng tạo, truy xuất, cập nhật quản lý dữ liệu được tổ chức dưới dạng các bảng mối quan hệ với nhau.

dụ sử dụng
  • (MySQL một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ phổ biến được sử dụng cho các ứng dụng web.)
  • (Oracle Database một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ mạnh mẽ cho các giải pháp doanh nghiệp.)
  • (Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu thông qua các ràng buộc khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to implement a relational database management system": triển khai một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ.

    • The company decided to implement a relational database management system to replace legacy spreadsheets. (Công ty quyết định triển khai một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ để thay thế các bảng tính .)
  • "a relational database management system supports ACID": một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ hỗ trợ các thuộc tính ACID.

    • A relational database management system supports ACID transactions to ensure reliability. (Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ hỗ trợ các giao dịch ACID để đảm bảo độ tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Relational database (danh từ): cơ sở dữ liệu quan hệ (dữ liệu được tổ chức thành các bảng quan hệ).

    • The relational database stores customer information in a structured format. (Cơ sở dữ liệu quan hệ lưu trữ thông tin khách hàngđịnh dạng cấu trúc.)
  • Database management system (DBMS) (danh từ): hệ quản trị cơ sở dữ liệu (thuật ngữ chung cho mọi loại hệ quản trị cơ sở dữ liệu).

    • A database management system can be relational or non-relational. (Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể quan hệ hoặc phi quan hệ.)
Từ đồng nghĩa
  • RDBMS (viết tắt): hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ.
  • Relational DBMS: hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (cùng nghĩa, nhưng dùng đầy đủ hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Manage a relational database: quản lý một cơ sở dữ liệu quan hệ.
    • The administrator uses the system to manage a relational database efficiently. (Quản trị viên sử dụng hệ thống để quản lý một cơ sở dữ liệu quan hệ một cách hiệu quả.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ kỹ thuật này.