relativise

Định nghĩa

Động từ: coi hoặc đối xử như là tương đối, đặt trong bối cảnh tương đối hóa.

dụ sử dụng
  • (Chúng ta phải tương đối hóa các phán xét của mình để hiểu các nền văn hóa khác nhau.)
  • (Nhà sử học xu hướng tương đối hóa các sự kiện lịch sử bằng cách so sánh chúng với những sự kiện tương tự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Relativise (something) to (something): coi cái tương đối so với cái .
    • They relativise moral standards to social contexts. (Họ tương đối hóa các tiêu chuẩn đạo đức so với bối cảnh xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Relativisation (danh từ): sự tương đối hóa.
    • The relativisation of truth is a controversial concept. (Sự tương đối hóa chân lý một khái niệm gây tranh cãi.)
  • Relativism (danh từ): chủ nghĩa tương đối.
    • Cultural relativism emphasises understanding practices within their own context. (Chủ nghĩa tương đối văn hóa nhấn mạnh việc hiểu các thực hành trong bối cảnh riêng của chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Treat as relative: đối xử như tương đối.
  • Contextualise: đặt trong bối cảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan. Tuy nhiên, có thể dùng "relativise to" như một cụm giới từ.
Thành ngữ liên quan
  • To relativise one's perspective: tương đối hóa góc nhìn của ai đó.
    • Travel helps to relativise one's perspective on life. (Du lịch giúp tương đối hóa góc nhìn của một người về cuộc sống.)
relativise
She tries to relativise her problems by thinking of others who have it worse.