religious outcast

Định nghĩa

Danh từ: - Người bị ruồng bỏ tôn giáo: "religious outcast" chỉ một người bị cộng đồng hoặc tổ chức tôn giáo của mình loại trừ, tẩy chay, hoặc coi kẻ ngoại đạo niềm tin tôn giáo của họ xung đột với giáo chính thống, đặc biệt của Giáo hội Công giáo La .

dụ sử dụng
  • (Nhà thần học đó bị tuyên bố người bị ruồng bỏ tôn giáo sau khi đặt câu hỏi về giáo của Giáo hội.)
  • (Vào thời trung cổ, những người dị giáo thường trở thành kẻ bị ruồng bỏ tôn giáo, bị gia đình cộng đồng xa lánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To be treated as a religious outcast: bị đối xử như một kẻ bị ruồng bỏ tôn giáo.

    • After converting to a different faith, she was treated as a religious outcast by her village. (Sau khi cải sang một đức tin khác, ấy bị đối xử như một người bị ruồng bỏ tôn giáo bởi làng của mình.)
  • To become a religious outcast: trở thành người bị ruồng bỏ tôn giáo.

    • Anyone who openly criticized the church's teachings risked becoming a religious outcast. (Bất kỳ ai công khai chỉ trích giáo huấn của nhà thờ đều nguy trở thành kẻ bị ruồng bỏ tôn giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Outcast (danh từ): người bị ruồng bỏ nói chung (không nhất thiết tôn giáo).
    • He felt like an outcast in his own family. (Anh ấy cảm thấy như một kẻ bị ruồng bỏ trong chính gia đình mình.)
  • Religious exile (danh từ): người bị lưu đày tôn giáo (thường mang tính cưỡng bức về mặt địa ).
    • The religious exile fled to a neighboring country to practice his faith freely. (Người bị lưu đày tôn giáo đã trốn sang nước láng giềng để thực hành đức tin của mình một cách tự do.)
Từ đồng nghĩa
  • Heretic (danh từ): người dị giáo, người niềm tin trái ngược với giáo chính thống.
    • The church burned the heretic at the stake. (Nhà thờ đã thiêu sống kẻ dị giáo trên cọc.)
  • Apostate (danh từ): người bỏ đạo, người từ bỏ tôn giáo của mình.
    • He was labeled an apostate for renouncing his faith. (Anh ta bị gán mác kẻ bỏ đạo từ bỏ đức tin của mình.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cast out: ruồng bỏ, đuổi ra ngoài.
    • The community cast out anyone who did not conform to their religious rules. (Cộng đồng đã ruồng bỏ bất kỳ ai không tuân theo các quy tắc tôn giáo của họ.)
  • Shun: xa lánh, tránh xa.
    • Her family shunned her after she married outside the faith. (Gia đình ấy đã xa lánh sau khi kết hôn với người ngoại đạo.)
Thành ngữ liên quan
  • Persona non grata (từ Latin): người không được hoan nghênh, thường dùng trong bối cảnh ngoại giao, nhưng có thể áp dụng cho tình huống tôn giáo.
    • After his controversial sermons, he became persona non grata in the diocese. (Sau những bài giảng gây tranh cãi, ông ta trở thành người không được hoan nghênh trong giáo phận.)

Từ gần giống