religious ritual
Định nghĩa
Danh từ: - Nghi lễ tôn giáo: Một buổi lễ hoặc nghi thức mang ý nghĩa tôn giáo, thường được thực hiện theo một trình tự nhất định và có tính thiêng liêng.
Ví dụ sử dụng
- (Đám cưới là một nghi lễ tôn giáo đẹp đẽ.)
- (Nhiều nền văn hóa có nghi lễ tôn giáo dành cho người chết.)
- (Cô ấy tham gia nghi lễ tôn giáo vào mỗi Chủ nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to perform a religious ritual": thực hiện một nghi lễ tôn giáo.
- The priest performed the religious ritual to bless the harvest. (Vị linh mục thực hiện nghi lễ tôn giáo để ban phước cho mùa màng.)
- "to observe a religious ritual": tuân thủ một nghi lễ tôn giáo.
- They observe the religious ritual of fasting during Ramadan. (Họ tuân thủ nghi lễ tôn giáo nhịn ăn trong tháng Ramadan.)
Biến thể và từ gần giống
- Ritualistic (tính từ): mang tính nghi lễ.
- The dance was ritualistic in nature. (Điệu nhảy có tính chất nghi lễ.)
- Ritual (danh từ): nghi lễ (có thể không mang tính tôn giáo).
- His morning coffee is a personal ritual. (Cà phê buổi sáng của anh ấy là một nghi lễ cá nhân.)
Từ đồng nghĩa
- Ceremony: buổi lễ (thường trang trọng, có thể tôn giáo hoặc không).
- The graduation ceremony was held in the hall. (Buổi lễ tốt nghiệp được tổ chức trong hội trường.)
- Rite: nghi thức (đặc biệt trong tôn giáo).
- The baptism is a Christian rite. (Lễ rửa tội là một nghi thức của Cơ đốc giáo.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có phrasal verbs trực tiếp với cụm từ này.
Thành ngữ liên quan
- "part and parcel of religious ritual": phần không thể thiếu của nghi lễ tôn giáo.
- Chanting is part and parcel of this religious ritual. (Tụng kinh là phần không thể thiếu của nghi lễ tôn giáo này.)
- "go through the motions of a religious ritual": làm một nghi lễ tôn giáo một cách máy móc, thiếu cảm xúc.
- He went through the motions of the religious ritual without any devotion. (Anh ấy thực hiện nghi lễ tôn giáo một cách máy móc mà không có lòng sùng kính.)