remember oneself

Định nghĩa

Động từ phản thân: - Lấy lại phong thái/ý thức về hành vi đúng mực sau một lúc hoặc cư xử không tốt: "remember oneself" diễn tả hành động tự nhắc nhở bản thân để trở về cách cư xử lịch sự, phù hợp sau khi đã hành vi sai trái hoặc thiếu kiểm soát.

dụ sử dụng
  • (Làm ơn hãy lấy lại phong thái của anh đi, Charles!)
  • (Sau khi la mắng người phục vụ, ấy nhanh chóng lấy lại bình tĩnh xin lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remember oneself in time": kịp thời lấy lại phong thái trước khi hành động sai trái trở nên tồi tệ hơn.
    • He was about to insult his boss, but remembered himself in time. (Anh ta suýt xúc phạm sếp, nhưng kịp thời lấy lại phong thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Remember (động từ): nhớ, ghi nhớ.
    • I remember meeting her last year. (Tôi nhớ đã gặp ấy năm ngoái.)
  • Oneself (đại từ phản thân): bản thân mình.
    • One should always be true to oneself. (Mỗi người nên luôn trung thực với chính mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Compose oneself: trấn tĩnh lại, lấy lại bình tĩnh.
    • She took a deep breath to compose herself. ( ấy hít một hơi thật sâu để trấn tĩnh lại.)
  • Pull oneself together: tự kiềm chế, lấy lại tinh thần.
    • After the outburst, he pulled himself together and continued the meeting. (Sau cơn bộc phát, anh ta tự kiềm chế tiếp tục cuộc họp.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Remember back: nhớ lại (thường ký ức xa xưa).
    • I remember back to my childhood when we played in the park. (Tôi nhớ lại thời thơ ấu khi chúng tôi chơi trong công viên.)
Thành ngữ liên quan
  • Keep one's composure: giữ bình tĩnh, không để mất kiểm soát.
    • Despite the chaos, she managed to keep her composure. (Bất chấp sự hỗn loạn, ấy vẫn giữ được bình tĩnh.)
  • Take oneself in hand: tự kiểm soát bản thân, sửa chữa hành vi.
    • He needs to take himself in hand and stop being so rude. (Anh ta cần tự kiểm soát bản thân ngừng thô lỗ.)