remonstrant

/ri'mɔnstrənst/
Học thuật
Thân thiện
remonstrant

A colleague raises a remonstrant hand during the meeting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • ý khuyên can, ý can gián: Thể hiện thái độ hoặc mục đích khuyên ngăn, can ngăn một hành động nào đó.
    • ý phản đối: Thể hiện sự không đồng tình, phản đối một cách rõ ràng.
  2. Danh từ:

    • Người khuyên can, người can gián: Người đưa ra lời khuyên hoặc lời can ngăn đối với người khác.
    • Người phản đối: Người bày tỏ sự không đồng tình hoặc chống đối một cách công khai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She gave him a remonstrant look, hoping he would reconsider his decision. ( ấy đưa cho anh ta một cái nhìn ý khuyên can, hy vọng anh sẽ suy nghĩ lại quyết định của mình.)
    • His tone was remonstrant as he argued against the new policy. (Giọng điệu của anh ấy ý phản đối khi anh tranh luận chống lại chính sách mới.)
  • Danh từ:

    • He was the main remonstrant in the meeting, voicing strong concerns about the project's risks. (Ông ấy người phản đối chính trong cuộc họp, nêu lên những lo ngại mạnh mẽ về rủi ro của dự án.)
    • As a gentle remonstrant, she always tried to guide her friends away from trouble. ( một người khuyên can nhẹ nhàng, ấy luôn cố gắng hướng bạn bè mình tránh xa rắc rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In a remonstrant manner": Một cách ý khuyên can/phản đối.
    • The elder spoke in a remonstrant manner to the youths about their behavior. (Vị trưởng lão đã nói chuyện với những thanh niên về hành vi của họ một cách ý khuyên can.)
Biến thể từ gần giống
  • Remonstrance (danh từ): Sự khuyên can, sự can gián; lời phản đối.
    • Her remonstrance fell on deaf ears. (Lời khuyên can của ấy chẳng ai nghe.)
  • Remonstrate (động từ): Khuyên can, can gián; phản đối, kháng nghị.
    • He remonstrated with his colleague about the unethical plan. (Anh ấy đã khuyên can đồng nghiệp về kế hoạch phi đạo đức.)
Từ đồng nghĩa
  • Admonitory (tính từ): tính chất răn dạy, quở trách.
  • Protesting (tính từ): phản đối.
  • Dissenter (danh từ): người bất đồng chính kiến.
  • Objector (danh từ): người phản đối.
remonstrant

A colleague raises a remonstrant hand during the meeting.

tính từ
  1. ý khuyên can, ý can gián
  2. ý phản đối
danh từ
  1. người khuyên can, người can gián
  2. người phản đối