remontage

danh từ giống đực
  1. sự ngược dòng sông
  2. sự lên dây (đồng hồ, máy hát)
  3. sự thay da mặt đế (giày)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

remontage
L'horloger effectue le remontage d'une montre ancienne.