remount

/ri:'maunt/
danh từ
  1. ngựa để thay đổi
  2. (quân sự) số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội)
ngoại động từ
  1. lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi...)
  2. thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội...)
    • to remount a regiment
      cung cấp thêm ngựa cho một trung đoàn
nội động từ
  1. đi ngược lại (thời gian nào đó...)
  2. lại lên ngựa
remount
The soldier quickly found a remount to continue the patrol.