remplissage

danh từ giống đực
  1. sự đổ đầy, sự cho đầy, sự lấp đầy
    • Remplissage d'un tonneau
      sự đổ đầy thùng
    • Remplissage d'un fossé
      sự lắp đầy rãnh
  2. (xây dựng) vật liệu lấp chỗ trống
  3. (văn học) sự nét chọ đầy chỗ; đoạn nhét thêm
remplissage
Le boulanger procède au remplissage d'un tonneau avec du vin.