remunerator

Định nghĩa

Danh từ: Người trả tiền cho một việc đó; người thù lao, người đền bù.

dụ sử dụng
  • (Công ty đóng vai trò người trả thù lao cho tất cả các nhà thầu tham gia dự án.)
  • ( người chi trả, ấy đảm bảo mỗi công nhân nhận được tiền lương đúng hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as the remunerator": đóng vai trò người trả tiền.

    • The foundation acted as the primary remunerator for the research grant. (Quỹ đóng vai trò người tài trợ chính cho khoản trợ cấp nghiên cứu.)
  • "the final remunerator": người trả tiền cuối cùng (trong một chuỗi thanh toán).

    • In this transaction, the client is the final remunerator. (Trong giao dịch này, khách hàng người thanh toán cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Remunerate (động từ): trả thù lao, đền bù.
    • The company will remunerate employees for overtime work. (Công ty sẽ trả thù lao cho nhân viên làm thêm giờ.)
  • Remuneration (danh từ): sự trả thù lao, tiền thù lao.
    • Fair remuneration is essential for job satisfaction. (Thù lao công bằng yếu tố cần thiết cho sự hài lòng trong công việc.)
  • Remunerative (tính từ): lợi nhuận, đem lại thù lao.
    • This is a highly remunerative position. (Đây một vị trí thù lao cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Payer: người trả tiền.
  • Compensator: người đền bù.
  • Recompenser: người thưởng công.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pay out: trả tiền (thường số tiền lớn hoặc định kỳ).
    • The insurance company paid out a large sum as the remunerator. (Công ty bảo hiểm đã trả một khoản tiền lớn với tư cách người bồi thường.)
Thành ngữ liên quan
  • The one who foots the bill: người chịu trách nhiệm thanh toán (thường dùng không trang trọng).
    • As the project's main sponsor, he is the one who foots the bill, acting as the ultimate remunerator. ( nhà tài trợ chính của dự án, anh ấy người chịu trách nhiệm thanh toán, đóng vai trò người chi trả cuối cùng.)
remunerator
The remunerator hands the worker an envelope with his wages.