représentable

tính từ
  1. có thể biểu diễn
    • Représentable par un graphique
      có thể biểu diễn bằng đồ thị
  2. có thể diễn (vở kịch...)
  3. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) được thi lại
représentable
Les données sont représentables par un graphique à barres.