republic of cote d'ivoire

Định nghĩa

Danh từ riêng: Cộng hòa Côte d'Ivoire (Bờ Biển Ngà) một quốc gia nằmTây Phi, trên bờ biển Vịnh Guinea. Đây một trong những quốc gia thịnh vượng ổn định về chính trị nhấtchâu Phi.

dụ sử dụng
  • (Cộng hòa Côte d'Ivoire nổi tiếng với sản xuất ca cao.)
  • (Nhiều du khách đến thăm Cộng hòa Côte d'Ivoire những bãi biển đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Republic of Côte d'Ivoire" thường được dùng trong văn bản chính thức, ngoại giao hoặc các bài viết về địa , chính trị.
    • The Republic of Côte d'Ivoire established diplomatic relations with many countries after independence. (Cộng hòa Côte d'Ivoire đã thiết lập quan hệ ngoại giao với nhiều quốc gia sau khi độc lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Côte d'Ivoire (Danh từ riêng): tên gọi ngắn hơn, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Côte d'Ivoire is a major exporter of coffee. (Côte d'Ivoire một nước xuất khẩu cà phê lớn.)
  • Ivorian (Tính từ/Danh từ): thuộc về hoặc người dân Côte d'Ivoire.

    • The Ivorian government announced new policies. (Chính phủ Ivorian đã công bố các chính sách mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Bờ Biển Ngà: tên gọi tiếng Việt phổ biến cho quốc gia này.
    • Bờ Biển Ngà một trong những nước sản xuất ca cao lớn nhất thế giới. (Côte d'Ivoire một trong những nước sản xuất ca cao lớn nhất thế giới.)
Các cụm từ liên quan
  • Thủ đô của Cộng hòa Côte d'Ivoire: Yamoussoukro (thủ đô hành chính) Abidjan (trung tâm kinh tế).
    • Yamoussoukro is the political capital of the Republic of Côte d'Ivoire. (Yamoussoukro thủ đô chính trị của Cộng hòa Côte d'Ivoire.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến tên quốc gia này, nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh so sánh:
    • "Stable as the Republic of Côte d'Ivoire" (Ổn định như Cộng hòa Côte d'Ivoire) – một cách nói ẩn dụ để chỉ sự ổn định hiếm cóTây Phi.