republic of equatorial guinea

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Cộng hòa Guinea Xích đạo: Một quốc gia nằmkhu vực trung tây châu Phi, bao gồm cả các đảo trên Vịnh Guinea. Quốc gia này giành được độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1968.
dụ sử dụng
  • (Cộng hòa Guinea Xích đạo một trong những quốc gia nhỏ nhất châu Phi về diện tích.)
  • (Tiếng Tây Ban Nha ngôn ngữ chính thức tại Cộng hòa Guinea Xích đạo do lịch sử thuộc địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Republic of Equatorial Guinea" thường được dùng trong văn bản chính thức hoặc ngoại giao để chỉ quốc gia này, khác với "Equatorial Guinea" (tên thông dụng hơn).
    • The government of the Republic of Equatorial Guinea signed a trade agreement with China. (Chính phủ Cộng hòa Guinea Xích đạo đã một hiệp định thương mại với Trung Quốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Equatorial Guinea (Danh từ riêng): Guinea Xích đạo (tên gọi ngắn gọn, thông dụng hơn).
    • Equatorial Guinea is known for its oil reserves. (Guinea Xích đạo nổi tiếng với trữ lượng dầu mỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Guinea Ecuatorial (tiếng Tây Ban Nha): tên gọi tương đương trong tiếng Tây Ban Nha.
  • República de Guinea Ecuatorial (tiếng Tây Ban Nha): tên chính thức bằng tiếng Tây Ban Nha.
Các cụm từ liên quan
  • Capital of the Republic of Equatorial Guinea: thủ đô của Cộng hòa Guinea Xích đạo ( Malabo trên đảo Bioko).
    • Malabo is the capital of the Republic of Equatorial Guinea. (Malabo thủ đô của Cộng hòa Guinea Xích đạo.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến tên quốc gia này.