ressemblance

Học thuật
Thân thiện
ressemblance

L'enfant a une grande ressemblance avec son père.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự giống nhau, sự tương đồng: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của việc hai hay nhiều người, vật, hiện tượng những điểm chung, tương tự nhau.
    • (Số nhiều) Những nét giống nhau: Chỉ cụ thể các điểm, các chi tiết riêng lẻ tạo nên sự tương đồng tổng thể.
Ví dụ sử dụng
  • (Đứa bé sự giống nhau lớn với bố / Đứa bé giống bố lắm.)
  • Ressemblance dans les goûts. (Sự giống nhau về sở thích.)
  • (Có một sự giống nhau đáng kinh ngạc giữa hai chị em.)
  • (Người ta có thể ghi nhận nhiều nét giống nhau giữa hai bức tranh này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la ressemblance de": Theo hình ảnh của, giống như.

    • Une statue faite à la ressemblance du roi. (Một bức tượng được tạo ra theo hình ảnh giống nhà vua.)
  • "Tirer sa ressemblance de": Lấy nét giống từ ai.

    • Il tire sa ressemblance de sa mère. (Anh ấy lấy nét giống từ mẹ mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Ressembler (động từ): Giống.

    • Il ressemble à son oncle. (Anh ấy giống chú của mình.)
  • Ressemblant (tính từ): Giống, tương tự.

    • Un portrait très ressemblant. (Một bức chân dung rất giống.)
Từ đồng nghĩa
  • Similitude: Sự tương tự, giống nhau.
  • Analogic: Tính tương đồng.
  • Air: Vẻ, dáng (thường dùng trong cụm "avoir l'air de": trông giống như).
Từ trái nghĩa
  • Différence: Sự khác biệt.
  • Dissemblance: Sự không giống nhau, sự khác biệt.
  • Contraste: Sự tương phản.
Thành ngữ liên quan
  • "Une ressemblance familiale": Nét giống trong gia đình.

    • On voit tout de suite la ressemblance familiale. (Người ta thấy ngay nét giống trong gia đình.)
  • "Plus qu'une ressemblance": Hơn cả sự giống nhau (ám chỉ mối quan hệ thân thiết hoặc bản chất chung).

    • Leur amitié est plus qu'une ressemblance de caractère. (Tình bạn của họ hơn cả một sự giống nhau về tính cách.)
ressemblance

L'enfant a une grande ressemblance avec son père.

danh từ giống cái
  1. sự giống, sự gống nhau
    • Enfant qui a une grande ressemblance avec son père
      đứa bé giống bố lắm
    • Ressemblance dans les goûts
      sự giống nhau về sở thích
  2. (số nhiều) nét giống nhau