ressusciter

ngoại động từ
  1. làm sống lại
    • Ressusciter les morts
      làm người chết sống lại một tình cảm
  2. làm cho hồi phục (sau trận ốm nặng); làm tươi tỉnh lại
    • Cette bonne nouvelle l'a ressuscité
      tin vui ấy làm cho tươi tỉnh lại
nội động từ
  1. sống lại, phục sinh
  2. hồi phục, khỏe khoắn lại (sau trận ốm)
  3. (nghĩa bóng) hồi lại, hồi sinh
    • La nature ressuscité à chaque printemps
      thiên nhiên hồi lại mỗi lần xuân về
    • Pays qui ressuscite
      đất nước hồi sinh (sau chiến tranh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ressusciter"

ressusciter
Le médecin a réussi à ressusciter le patient après un arrêt cardiaque.