restorable

/ris'tɔ:rəbl/
Học thuật
Thân thiện
restorable

The old wooden chair is restorable with some care and polish.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể hồi phục lại; có thể khôi phục lại: Mô tả trạng thái hoặc tính chất của một thứ đó có thể được đưa trở lại tình trạng ban đầu, trạng thái tốt hơn, hoặc hoạt động bình thường sau khi bị hư hỏng, suy giảm hoặc mất mát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The damage to the old painting was minor and fully restorable. (Những hư hại trên bức tranh cổ nhỏ hoàn toàn có thể phục hồi được.)
    • The data on the corrupted hard drive might be restorable by a specialist. (Dữ liệu trêncứng bị hỏng có thể được khôi phục bởi một chuyên gia.)
    • The forest ecosystem is surprisingly restorable after the fire. (Hệ sinh thái rừng có thể hồi phục lại một cách đáng ngạc nhiên sau vụ cháy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily restorable": Dễ dàng khôi phục.

    • The software settings are easily restorable from a backup file. (Các cài đặt phần mềm có thể dễ dàng khôi phục từ một tệp sao lưu.)
  • "Fully restorable": Có thể phục hồi hoàn toàn.

    • The antique furniture was declared fully restorable by the conservator. (Người bảo tồn tuyên bố đồ nội thất cổ này có thể phục hồi hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Restore (động từ): Khôi phục, phục hồi.

    • They plan to restore the historic building. (Họ dự định khôi phục tòa nhà lịch sử.)
  • Restoration (danh từ): Sự khôi phục, sự phục hồi.

    • The restoration of the statue took three years. (Việc phục hồi bức tượng mất ba năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Recoverable: Có thể thu hồi/lấy lại được.
  • Repairable: Có thể sửa chữa được.
  • Reversible: Có thể đảo ngược/khôi phục lại.
Từ trái nghĩa
  • Irreparable: Không thể sửa chữa, không cứu vãn được.
  • Permanent: Vĩnh viễn, lâu dài.
  • Irreversible: Không thể đảo ngược.
restorable

The old wooden chair is restorable with some care and polish.

tính từ
  1. có thể hồi phục lại; có thể khôi phục lại