retained

retained

The lawyer retained the original copy of the contract.

Định nghĩa

Tính từ: "retained" dạng quá khứ phân từ của động từ "retain", được dùng như tính từ để mô tả trạng thái của một vật, một ý tưởng, hoặc một ký ức được giữ lại, duy trì, hoặc không bị mất đi.

dụ sử dụng
  • (Công ty một danh sách khách hàng trung thành được giữ lại.)
  • ( ấy một ký ức được giữ lại về ngôi nhà thời thơ ấu.)
  • (Mô hình được giữ lại của các công khách mời được nhớ đến thật đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "retained earnings": lợi nhuận giữ lại (trong kinh doanh, phần lợi nhuận không chia cho cổ đông được giữ lại để tái đầu ).

    • The board decided to increase retained earnings for future expansion. (Hội đồng quản trị quyết định tăng lợi nhuận giữ lại để mở rộng trong tương lai.)
  • "retained water": nước giữ lại (trong cơ thể, gây phù nề).

    • The patient suffered from retained water due to kidney problems. (Bệnh nhân bị giữ nước do vấn đề về thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Retain (động từ): giữ lại, duy trì.
    • It is important to retain key employees. (Việc giữ lại những nhân viên chủ chốt quan trọng.)
  • Retention (danh từ): sự giữ lại, khả năng giữ lại.
    • The retention of information is crucial for learning. (Việc giữ lại thông tin rất quan trọng cho việc học.)
  • Retainable (tính từ): có thể giữ lại được.
    • This data is retainable for five years. (Dữ liệu này có thể giữ lại được trong năm năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Kept: được giữ lại.
  • Maintained: được duy trì.
  • Preserved: được bảo tồn.
  • Held: được nắm giữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hold on to: giữ chặt, không buông bỏ.
    • She held on to the old photographs. ( ấy giữ lại những bức ảnh .)
  • Keep back: giữ lại, không tiết lộ.
    • He kept back some important information. (Anh ấy đã giữ lại một số thông tin quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Retain one's composure: giữ được bình tĩnh.
    • Despite the chaos, she managed to retain her composure. (Bất chấp sự hỗn loạn, ấy vẫn giữ được bình tĩnh.)
  • Retain a foothold: giữ một chỗ đứng (trong một lĩnh vực).
    • The company retained a foothold in the Asian market. (Công ty đã giữ một chỗ đứngthị trường châu Á.)