retaper

ngoại động từ
  1. sửa lại cho phẳng phiu (giường nằm)
  2. sửa mới; sửa lại
    • Retape une vieille maison
      sửa mới một ngôi nhà
  3. (thân mật) sắp xếp lại
    • retaper un vieux drame
      sắp xếp lại một vỡ kịch
  4. (thân mật) làm cho hồi sức
  5. đánh máy lại
    • Retaper un lettre
      đánh máy lại bức thư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "retaper"

Từ có nhắc đến "retaper"