retranchement

danh từ giống đực
  1. (quân sự) hào lũy
  2. (nghĩa bóng) phương tiện tự vệ; phòng tuyến
  3. (hàng hải) sự cắt suất rượu (để phạt một thủy thủ)
  4. sự bạt những chỗ nhô ra (ở đường cái)
  5. (từ , nghĩa ) sự bớt, sự xén, sự cắt
    • Retranchement d'un chapitre
      sự cắt một chương
    • forcer (attaquer) quelqu'un dans ses derniers retranchements
      dồn ai đến tận cùng
retranchement
Un soldat se cache derrière un retranchement en terre.