retremper

Học thuật
Thân thiện
retremper

On trempe le linge dans l'eau pour le retremper.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhúng lại: Hành động nhúng một vật đã được nhúng trước đó vào chất lỏng một lần nữa.
    • (Kỹ thuật) Tôi lại: Quá trình xửnhiệt (thườnglàm nguội nhanh) một vật bằng kim loại, đặc biệtthép, một lần nữa để tăng độ cứng hoặc thay đổi tính chất.
    • (Nghĩa bóng) Tôi luyện: Làm cho tinh thần, ý chí hoặc thể chất trở nên mạnh mẽ, kiên cường hơn thông qua thử thách, khó khăn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Retremper du linge. (Nhúng lại quần áo.)
    • Le forgeron doit retremper cette lame pour qu'elle soit plus tranchante. (Người thợ rèn phải tôi lại lưỡi dao này để sắc hơn.)
    • Ces épreuves l'ont retrempé, il est plus résistant maintenant. (Những thử thách đó đã tôi luyện anh ta, giờ anh ta kiên cường hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se retremper" (Động từ phản thân): Tự tôi luyện, lấy lại sức mạnh, hồi phục.
    • Il est parti en montagne pour se retremper. (Anh ấy đã lên núi để tôi luyện bản thân / hồi phục sức khỏe.)
    • Le parti cherche à se retremper dans ses valeurs fondamentales. (Đảng đang tìm cách tự tôi luyện / củng cố lại trong các giá trị cốt lõi của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Tremper (ngoại động từ): Nhúng, tôi (thép). Đâyđộng từ gốc.
    • Tremper une épée dans l'eau. (Nhúng một thanh kiếm vào nước.)
  • Retrempage (danh từ): Sự tôi lại, sự nhúng lại.
    • Le retrempage de l'acier est une étape cruciale. (Việc tôi lại thépmột bước quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens technique (tôi lại): Refaire la trempe, retraiter.
  • Pour le sens figuré (tôi luyện): Endurcir, fortifier, aguerrir, renforcer.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Retremper dans (nghĩa bóng): Được tôi luyện trong, được hun đúc từ.
    • Un esprit retrempé dans les classiques. (Một tinh thần được hun đúc từ các tác phẩm kinh điển.)
Thành ngữ liên quan
  • (Nghịch cảnh tôi luyện tính cách.)
retremper

On trempe le linge dans l'eau pour le retremper.

ngoại động từ
  1. nhúng lại
    • Retremper du linge
      nhúng lại quần áo
  2. (kỹ thuật) tôi lại
    • Retremper une lame d'acier
      tôi lại một lưỡi thép
  3. (nghĩa bóng) tôi luyện
    • L'adversité retrempe les hommes
      nghịch cảnh tôi luyện con người

Từ chứa "retremper"