retrouvable

Học thuật
Thân thiện
retrouvable

Les dossiers sont rangés de manière à ce que chaque document soit aisément retrouvable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tìm lại được: Mô tả một thứ đó (vật chất hoặc trừu tượng) khả năng được tìm thấy, phát hiện lại hoặc lấy lại sau khi đã bị mất, quên hoặc không còn thấy.
Ví dụ sử dụng
  • (Chìa khóa ở một nơi có thể tìm lại được.)
  • (Thông tin này không còn có thể tìm lại được trên internet nữa.)
  • (Một cảm giác bình yên có thể tìm lại được nhờ thiền định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aisément / facilement retrouvable": có thể tìm lại một cách dễ dàng.
    • Un fichier bien organisé est aisément retrouvable. (Một tập tin được tổ chức tốt thì có thể tìm lại một cách dễ dàng.)
  • "peu / difficilement retrouvable": khó có thể tìm lại được.
    • Un chemin peu retrouvable sans guide. (Một con đường khó có thể tìm lại được nếu không có người hướng dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Retrouver (động từ): tìm lại, gặp lại.
    • Je dois retrouver mes lunettes. (Tôi phải tìm lại cặp kính của mình.)
  • Retrouvailles (danh từ giống cái, số nhiều): cuộc hội ngộ, sum họp.
    • Les retrouvailles entre les deux amis étaient émouvantes. (Cuộc hội ngộ giữa hai người bạn thật cảm động.)
  • Introuvable (tính từ, từ trái nghĩa): không thể tìm thấy, không thể tìm lại được.
    • Ce livre est épuisé et introuvable. (Cuốn sách này đã hết hàng không thể tìm thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Récupérable: có thể thu hồi, lấy lại được (nhấn mạnh đến việc lấy lại quyền sở hữu hoặc sử dụng).
  • Retraçable: có thể truy tìm, lần theo dấu vết được (thường dùng cho thông tin, nguồn gốc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "retrouvable".

retrouvable

Les dossiers sont rangés de manière à ce que chaque document soit aisément retrouvable.

tính từ
  1. có thể tìm lại được
    • Un classeurles documents sont aisément retrouvables
      một cặp xếp giấy tờ trong đó tài liệu có thể tìm lại dễ dàng