reverting

reverting

The gardener is reverting the lawn to a wildflower meadow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • xu hướng quay trở lại trạng thái trước đó: "reverting" mô tả một đối tượng hoặc hiện tượng khuynh hướng trở về tình trạng , thường kém hơn hoặc nguyên thủy hơn.
  2. Danh từ:

    • Sự thất bại trong việc duy trì trạng thái cao hơn: "reverting" chỉ hành động hoặc quá trình không giữ được một mức độ tiến bộ, phát triển, dẫn đến quay lại trạng thái thấp hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The reverting behavior of the software caused it to crash repeatedly. (Hành vi xu hướng quay lại trạng thái của phần mềm khiến liên tục bị sập.)
    • His reverting attitude after the therapy was disappointing. (Thái độ xu hướng quay lại trạng thái của anh ấy sau liệu pháp thật đáng thất vọng.)
  • Danh từ:

    • The reverting of the patient's condition was a setback for the doctors. (Sự quay lại trạng thái của tình trạng bệnh nhân một bước lùi cho các bác sĩ.)
    • Economic reverting is common in post-war periods. (Sự quay lại trạng thái về kinh tế thường xảy ra trong thời kỳ hậu chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "reverting to type": quay lại hành vi hoặc tính cách vốn .

    • After years of good behavior, he is reverting to type and causing trouble again. (Sau nhiều năm cư xử tốt, anh ta đang quay lại bản chất gây rối lần nữa.)
  • "reverting to the mean": trong thống , hiện tượng dữ liệu cực đoan xu hướng trở về giá trị trung bình.

    • The stock prices are reverting to the mean after a sharp rise. (Giá cổ phiếu đang quay trở lại mức trung bình sau một đợt tăng mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Revert (động từ): quay trở lại trạng thái trước đó.

    • He reverted to his old habits after the holidays. (Anh ấy quay lại thói quen sau kỳ nghỉ.)
  • Reversion (danh từ): sự quay trở lại, sự thoái hóa.

    • The reversion of the land to wilderness took decades. (Sự quay trở lại hoang dã của vùng đất mất hàng thập kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Regressive: thoái lui, tính quay lại.
  • Backsliding: sự tụt lùi (thường về đạo đức hoặc thói quen).
  • Retrogressive: mang tính thụt lùi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Revert back: nhấn mạnh hành động quay lại (thường dùng nhưng không chính xác về mặt ngữ pháp).

    • Please revert back to the original settings. (Vui lòng quay lại cài đặt gốc.)
  • Revert to: quay trở lại một trạng thái hoặc chủ đề.

    • Let's revert to the main topic of discussion. (Hãy quay lại chủ đề chính của cuộc thảo luận.)
Thành ngữ liên quan
  • Old habits die hard (thành ngữ tương đương): thói quen khó bỏ, liên quan đến hành vi quay lại trạng thái .
    • He quit smoking but is reverting; old habits die hard. (Anh ấy bỏ hút thuốc nhưng đang quay lại; thói quen khó bỏ.)