rewardful

rewardful

A gardener finds gardening a rewardful hobby.

Định nghĩa

Tính từ: Mang lại hoặc khả năng mang lại phần thưởng; đem lại sự đền đáp hoặc lợi ích.

dụ sử dụng
  • những công việc hoặc hoạt động mang lại lợi ích hoặc phần thưởng.
  • ( ấy thấy công việc tình nguyện mang lại nhiều phần thưởng sâu sắc, cho ấy một mục đích sống.)
  • (Trải nghiệm du lịch đầy phần thưởng đã dạy cho anh ấy nhiều bài học cuộc sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương, nhấn mạnh vào giá trị tinh thần hoặc vật chất một hoạt động mang lại.
  • (Bản chất mang lại phần thưởng của việc dạy học nằmviệc thấy học sinh thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Reward (danh từ): phần thưởng.
    • The reward for his hard work was a promotion. (Phần thưởng cho sự chăm chỉ của anh ấy một sự thăng chức.)
  • Rewarding (tính từ): mang lại sự hài lòng hoặc phần thưởng (phổ biến hơn ).
    • Gardening is a rewarding hobby. (Làm vườn một sở thích mang lại sự hài lòng.)
  • Unrewarding (tính từ): không mang lại phần thưởng.
    • The task was tedious and unrewarding. (Công việc đó tẻ nhạt không mang lại phần thưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Beneficial: lợi, mang lại lợi ích.
    • Regular exercise is beneficial for health. (Tập thể dục thường xuyên lợi cho sức khỏe.)
  • Fruitful: hiệu quả, mang lại kết quả tốt.
    • The discussion was fruitful and led to new ideas. (Cuộc thảo luận hiệu quả dẫn đến những ý tưởng mới.)
  • Profitable: sinh lời, lợi nhuận.
    • The investment proved profitable. (Khoản đầu đã chứng tỏ lợi nhuận.)
Các cụm từ liên quan
  • Rewardful experience: trải nghiệm mang lại phần thưởng.
    • Volunteering abroad is a rewardful experience. (Đi tình nguyệnnước ngoài một trải nghiệm mang lại phần thưởng.)
  • Rewardful outcome: kết quả mang lại phần thưởng.
    • The rewardful outcome of the project was a significant increase in revenue. (Kết quả mang lại phần thưởng của dự án sự gia tăng đáng kể doanh thu.)
Thành ngữ liên quan
  • To reap the rewards: gặt hái phần thưởng.
    • After years of hard work, she finally reaped the rewards of her efforts. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng ấy đã gặt hái được phần thưởng từ những nỗ lực của mình.)