rewritten

/'ri:'rait/
Học thuật
Thân thiện
rewritten

The author has rewritten the final chapter of the book.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ phân từ của "rewrite"):
    • Được viết lại, được chép lại: Chỉ trạng thái của một văn bản, câu chuyện, hoặc đoạn đã được viết lại từ một bản gốc.
    • Được viết lại theo một hình thức khác: Chỉ việc nội dung đã được biên tập, sắp xếp lại hoặc thể hiện theo một cách mới, thường để cải thiện hoặc phù hợp hơn.
dụ sử dụng
  • (Toàn bộ chương đã được viết lại để làm cho rõ ràng hơn đối với sinh viên.)
  • ( phần mềm phải được viết lại để sửa lỗi nghiêm trọng.)
  • (Câu chuyện cuộc đời ấy đã được viết lại bởi một tác giả nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have something rewritten": yêu cầu hoặc thuê ai đó viết lại cái .
    • The director had the script rewritten three times. (Đạo diễn đã yêu cầu viết lại kịch bản ba lần.)
  • "a rewritten version": một phiên bản đã được viết lại.
    • This is a rewritten version of the ancient legend. (Đây một phiên bản được viết lại của truyền thuyết cổ xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Rewrite (v): viết lại.
    • I need to rewrite this essay. (Tôi cần viết lại bài luận này.)
  • Rewriting (n): hành động viết lại.
    • The rewriting process took two weeks. (Quá trình viết lại mất hai tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Revised: được sửa đổi, duyệt lại (nhấn mạnh việc sửa chữa, chỉnh sửa).
  • Redrafted: được phác thảo lại, soạn thảo lại (thường dùng cho văn bản chính thức).
  • Reworked: được làm việc lại, xử lý lại (có thể áp dụng rộng hơn cho ý tưởng, tác phẩm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với dạng phân từ "rewritten". Các cụm động từ thường đi với động từ gốc "rewrite".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "rewritten".)

rewritten

The author has rewritten the final chapter of the book.

ngoại động từ rewritten /'ri:'ritn/, rewrote /'ri:'rout/
  1. viết lại, chép lại
  2. viết lại theo một hình thức khác