rh-positive

rh-positive

A doctor explains that the patient is rh-positive.

Định nghĩa

Tính từ: - yếu tố Rh: "rh-positive" mô tả một người (hoặc máu của họ) chứa yếu tố Rh (Rh factor) trong các tế bào hồng cầu. Yếu tố Rh một loại protein di truyền trên bề mặt hồng cầu. Người yếu tố này được gọi là Rh dương tính.

dụ sử dụng
  • ( ấy Rh dương tính, điều đó có nghĩa máu của ấy yếu tố Rh.)
  • (Một người mẹ Rh dương tính có thể gặp biến chứng nếu em bé của ấy Rh âm tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be rh-positive": thuộc nhóm máu yếu tố Rh.

    • The patient is rh-positive, so she can receive blood from both rh-positive and rh-negative donors. (Bệnh nhân Rh dương tính, vậy ấy có thể nhận máu từ cả người hiến Rh dương tính Rh âm tính.)
  • "rh-positive blood type": nhóm máu Rh dương tính.

    • People with rh-positive blood type are more common than those with rh-negative. (Những người nhóm máu Rh dương tính phổ biến hơn những người Rh âm tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Rh factor (danh từ): yếu tố Rh, một loại protein trên hồng cầu.
    • The Rh factor is inherited from parents. (Yếu tố Rh được di truyền từ cha mẹ.)
  • Rh-negative (tính từ): Rh âm tính, không yếu tố Rh.
    • An rh-negative person cannot receive blood from an rh-positive donor. (Một người Rh âm tính không thể nhận máu từ người hiến Rh dương tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Rh-positive (từ viết tắt thông thường, không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt, nhưng có thể diễn đạt : yếu tố Rh dương tính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan đến "rh-positive".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến "rh-positive".