rheumatologist
Danh từ: Bác sĩ chuyên khoa thấp khớp, một bác sĩ chuyên điều trị các bệnh về thấp khớp và các bệnh liên quan đến hệ thống cơ xương khớp, bao gồm viêm khớp, lupus, gout và các bệnh tự miễn khác.
- (Bà tôi được chẩn đoán mắc viêm khớp dạng thấp, vì vậy bà cần gặp bác sĩ chuyên khoa thấp khớp hàng tháng.)
- (Bác sĩ chuyên khoa thấp khớp đã kê một loại thuốc mới để giảm viêm khớp.)
"to consult a rheumatologist": tham khảo ý kiến bác sĩ chuyên khoa thấp khớp.
- If you have persistent joint pain, you should consult a rheumatologist. (Nếu bạn bị đau khớp dai dẳng, bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ chuyên khoa thấp khớp.)
"rheumatologist's office": phòng khám của bác sĩ chuyên khoa thấp khớp.
- The rheumatologist's office is located near the hospital. (Phòng khám của bác sĩ chuyên khoa thấp khớp nằm gần bệnh viện.)
Rheumatology (danh từ): chuyên khoa thấp khớp, ngành y học nghiên cứu và điều trị các bệnh thấp khớp.
- She decided to specialize in rheumatology after medical school. (Cô ấy quyết định chuyên sâu về thấp khớp sau khi học y khoa.)
Rheumatic (tính từ): thuộc về thấp khớp.
- Rheumatic diseases can affect people of all ages. (Các bệnh thấp khớp có thể ảnh hưởng đến mọi lứa tuổi.)
- Chuyên gia thấp khớp: một cách diễn đạt tương tự nhưng ít trang trọng hơn.
- Bác sĩ xương khớp: thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, mặc dù thuật ngữ chính xác hơn là "bác sĩ chuyên khoa thấp khớp".
- Rheumatologist referral: giấy giới thiệu đến bác sĩ chuyên khoa thấp khớp.
- My general practitioner gave me a rheumatologist referral. (Bác sĩ đa khoa của tôi đã đưa cho tôi một giấy giới thiệu đến bác sĩ chuyên khoa thấp khớp.)
Không có thành ngữ phổ biến liên quan đến "rheumatologist". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh y tế, có thể dùng cụm: - "To be under the care of a rheumatologist": đang được bác sĩ chuyên khoa thấp khớp điều trị. - He has been under the care of a rheumatologist for years. (Anh ấy đã được bác sĩ chuyên khoa thấp khớp điều trị trong nhiều năm.)