rhinolaryngite

Học thuật
Thân thiện
rhinolaryngite

Une personne souffrant de rhinolaryngite se repose avec un mouchoir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Viêm mũi - thanh quản: Một bệnhy học đặc trưng bởi tình trạng viêm đồng thời hoặc liên tiếp của niêm mạc mũi thanh quản.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le médecin a diagnostiqué une rhinolaryngite. (Bác sĩ đã chẩn đoán một ca viêm mũi - thanh quản.)
    • La rhinolaryngite est souvent causée par une infection virale. (Viêm mũi - thanh quản thường do nhiễm virus gây ra.)
    • Les symptômes de la rhinolaryngite incluent un mal de gorge et une congestion nasale. (Các triệu chứng của viêm mũi - thanh quản bao gồm đau họng nghẹt mũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rhinolaryngite aiguë": viêm mũi - thanh quản cấp tính.

    • Il souffre d'une rhinolaryngite aiguë depuis trois jours. (Anh ấy bị viêm mũi - thanh quản cấp tính đã ba ngày.)
  • "rhinolaryngite chronique": viêm mũi - thanh quản mãn tính.

    • Ce traitement est destiné aux cas de rhinolaryngite chronique. (Phương pháp điều trị này dành cho các trường hợp viêm mũi - thanh quản mãn tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhinolaryngologie (n.f): chuyên khoa tai mũi họng (một chuyên ngành y học).
  • Rhinolaryngologue (n.m/f): bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng.
  • Rhinite (n.f): viêm mũi.
  • Laryngite (n.f): viêm thanh quản.
Từ đồng nghĩa
  • Rhinopharyngolaryngite (n.f): viêm mũi hầu - thanh quản (một thuật ngữ mô tả chính xác hơn, bao gồm cả vùng hầu họng).
  • Inflammation naso-laryngée (n.f): viêm mũi-thanh quản (cách diễn đạt mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

rhinolaryngite

Une personne souffrant de rhinolaryngite se repose avec un mouchoir.

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm mũi - thanh quản