rhombencephalon

rhombencephalon

A student studies a labeled diagram of the rhombencephalon in an anatomy textbook.

Định nghĩa

Danh từ: Não sau (phần sau của não bộ, bao gồm tiểu não thân não).

dụ sử dụng
  • (Não sau chịu trách nhiệm phối hợp vận động thăng bằng.)
  • (Tổn thươngnão sau có thể ảnh hưởng đến các chức năng sống còn như hô hấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Development of the rhombencephalon": quá trình phát triển của não sau.

    • The rhombencephalon undergoes significant changes during early embryonic growth. (Não sau trải qua những thay đổi đáng kể trong quá trình phát triển phôi thai sớm.)
  • "Rhombencephalon segmentation": sự phân đoạn của não sau.

    • Researchers study rhombencephalon segmentation to understand neural tube defects. (Các nhà nghiên cứu nghiên cứu sự phân đoạn của não sau để hiểu các khuyết tật ống thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhombencephalic (tính từ): thuộc về não sau.

    • Rhombencephalic structures include the pons and medulla oblongata. (Các cấu trúc thuộc não sau bao gồm cầu não hành não.)
  • Rhombencephalopathy (danh từ): bệnh não sau.

    • Rhombencephalopathy can cause coordination problems. (Bệnh não sau có thể gây ra vấn đề về phối hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Hindbrain: não sau (thuật ngữ thông dụng hơn).
  • Posterior brain: phần não sau (mô tả vị trí).
Các cụm từ liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến cho thuật ngữ chuyên ngành này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ chuyên ngành này.