right of first publication
Định nghĩa
Danh từ: Quyền xuất bản lần đầu – một tài liệu pháp lý cấp quyền độc quyền để xuất bản và bán tác phẩm văn học, âm nhạc hoặc nghệ thuật.
Ví dụ sử dụng
- (Tác giả giữ lại quyền xuất bản lần đầu cho cuốn tiểu thuyết của mình.)
- (Công ty xuất bản đã mua quyền xuất bản lần đầu từ nghệ sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to exercise the right of first publication": thực hiện quyền xuất bản lần đầu.
- The poet exercised his right of first publication by submitting his work to a literary magazine. (Nhà thơ đã thực hiện quyền xuất bản lần đầu của mình bằng cách gửi tác phẩm đến một tạp chí văn học.)
"to waive the right of first publication": từ bỏ quyền xuất bản lần đầu.
- She waived her right of first publication to allow the work to be published immediately. (Cô ấy đã từ bỏ quyền xuất bản lần đầu để cho phép tác phẩm được xuất bản ngay lập tức.)
Biến thể và từ gần giống
- Right of first refusal (n): quyền ưu tiên từ chối (một thuật ngữ pháp lý khác, thường dùng trong hợp đồng, không hoàn toàn đồng nghĩa với "right of first publication").
- Copyright (n): bản quyền, quyền tác giả (một khái niệm rộng hơn, bao gồm quyền xuất bản lần đầu).
Từ đồng nghĩa
- First publication right: quyền xuất bản lần đầu (cụm từ thay thế trực tiếp).
- Initial publishing privilege: đặc quyền xuất bản ban đầu (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ liên quan
- Không có phrasal verbs trực tiếp, nhưng có thể kết hợp với động từ như "to hold", "to grant", "to transfer":
- The author holds the right of first publication. (Tác giả nắm giữ quyền xuất bản lần đầu.)
- The publisher granted the right of first publication to a new author. (Nhà xuất bản đã cấp quyền xuất bản lần đầu cho một tác giả mới.)
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ trực tiếp, nhưng có thể liên quan đến khái niệm "first dibs" (quyền ưu tiên đầu tiên) trong ngữ cảnh thân mật:
- The editor got first dibs on the manuscript, similar to the right of first publication. (Biên tập viên có quyền ưu tiên đầu tiên đối với bản thảo, tương tự như quyền xuất bản lần đầu.)