robespierre

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Robespierre: Tên của một nhân vật lịch sử người Pháp, Maximilien de Robespierre (1758–1794). Ông một nhà cách mạng nổi tiếng, lãnh đạo phái Jacobin kiến trúc sư chính của Thời kỳ Khủng bố (Reign of Terror) trong Cách mạng Pháp. Cuối cùng, ông bị xử tử trong một cuộc đảo chính.

dụ sử dụng
  • (Robespierre một nhân vật chủ chốt trong Cách mạng Pháp.)
  • (Các chính sách của Robespierre đã dẫn đến việc xử tử hàng nghìn người trong Thời kỳ Khủng bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like Robespierre": dùng để chỉ một người tư tưởng cực đoan, độc tài, hoặc theo đuổi lý tưởng cách mạng đến mức tàn nhẫn.
    • His leadership style was compared to Robespierre, as he showed no mercy to opponents. (Phong cách lãnh đạo của ông bị so sánh với Robespierre, ông không hề khoan nhượng với những người chống đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Robespierrist (danh từ/ tính từ): người ủng hộ hoặc liên quan đến tư tưởng của Robespierre.
    • The Robespierrists were known for their radical policies. (Những người theo chủ nghĩa Robespierre nổi tiếng với các chính sách cấp tiến của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà cách mạng cực đoan: một người theo đuổi thay đổi xã hội bằng các biện pháp bạo lực.
  • Kẻ độc tài: người nắm quyền lực tuyệt đối sử dụng một cách tàn nhẫn.
Các cụm từ liên quan
  • Reign of Terror: thời kỳ khủng bố dưới sự lãnh đạo của Robespierre.
    • The Reign of Terror under Robespierre lasted about a year. (Thời kỳ Khủng bố dưới thời Robespierre kéo dài khoảng một năm.)
Thành ngữ liên quan
  • "Robespierre of the revolution": ám chỉ người lãnh đạo cách mạng cực đoan, sẵn sàng hy sinh nhiều mạng sống lý tưởng.
    • Some historians call him the Robespierre of the revolution for his uncompromising stance. (Một số nhà sử học gọi ông Robespierre của cuộc cách mạng lập trường không khoan nhượng của ông.)