rock of gibraltar

rock of gibraltar

A large ship sails past the Rock of Gibraltar.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Vách đá Gibraltar: "Rock of Gibraltar" một mỏm đá vôi lớn nằmmũi phía nam của bán đảo Iberia, thuộc lãnh thổ hải ngoại của Vương quốc Anh. vị trí chiến lược quan trọng kiểm soát lối vào Địa Trung Hải từ Đại Tây Dương, một trong những Trụ cột của Hercules trong thần thoại Hy Lạp.

dụ sử dụng
  • (Vách đá Gibraltar biểu tượng của sức mạnh sự ổn định trong nhiều thế kỷ.)
  • (Từ đỉnh Vách đá Gibraltar, bạn có thể nhìn thấy bờ biển châu Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Solid as the Rock of Gibraltar": thành ngữ chỉ sự vững chắc, không thể lay chuyển.

    • Her determination was as solid as the Rock of Gibraltar. (Quyết tâm của ấy vững chắc như Vách đá Gibraltar.)
  • "Gibraltar of the East": cụm từ dùng để chỉ các pháo đài hoặc địa điểm kiên cố khác trên thế giới.

    • Singapore was once called the Gibraltar of the East. (Singapore từng được gọi là Gibraltar của phương Đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Gibraltarian (danh từ/tính từ): người hoặc thuộc về Gibraltar.
    • The Gibraltarian people voted to remain part of the UK. (Người dân Gibraltar đã bỏ phiếu để tiếp tục một phần của Vương quốc Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Fortress: pháo đài (ám chỉ sự kiên cố).
  • Bastion: thành lũy, nơi kiên cố.
Thành ngữ liên quan
  • "The Rock": cách gọi tắt thân mật của "Rock of Gibraltar".

    • We are planning a trip to the Rock next summer. (Chúng tôi đang lên kế hoạch đi thăm Vách đá vào mùa tới.)
  • "Pillars of Hercules": tên thần thoại chỉ hai mỏm đáeo biển Gibraltar, bao gồm cả Rock of Gibraltar Monte Hacho hoặc Jebel Musa.

    • Ancient sailors believed the Pillars of Hercules marked the edge of the world. (Các thủy thủ cổ đại tin rằng Trụ cột của Hercules đánh dấu rìa thế giới.)