rogorist

/'rigərist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chủ nghĩa khắc khổ: Một người ủng hộ hoặc tuân theo một lối sống nghiêm ngặt, từ bỏ sự thoải mái lạc thú vật chất, thường lý do tôn giáo, đạo đức hoặc triết học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The monk lived as a true rogorist, owning nothing but a simple robe. (Vị tu sống như một người theo chủ nghĩa khắc khổ đích thực, không sở hữu ngoài một chiếc áo choàng đơn giản.)
    • Her philosophy was influenced by the ancient rogorists who valued discipline above all. (Triết của ấy chịu ảnh hưởng bởi những người theo chủ nghĩa khắc khổ thời cổ đại, những người coi trọng kỷ luật hơn tất cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a life of a rogorist": cuộc sống của một người khắc khổ.
    • He adopted a life of a rogorist to focus entirely on his spiritual goals. (Anh ấy theo đuổi cuộc sống của một người khắc khổ để hoàn toàn tập trung vào các mục tiêu tâm linh.)
Biến thể từ gần giống
  • Rigorism (danh từ): Chủ nghĩa khắc khổ.

    • Rigorism was a common practice in many ancient philosophical schools. (Chủ nghĩa khắc khổ một thực hành phổ biến trong nhiều trường phái triết học cổ đại.)
  • Rigorous (tính từ): Nghiêm ngặt, khắt khe.

    • The training was rigorous and demanding. (Việc huấn luyện rất nghiêm ngặt đòi hỏi cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Ascetic: người khổ hạnh.
  • Stoic: người theo chủ nghĩa khắc kỷ (nhấn mạnh sự kiên cường trước đau khổ).
Từ trái nghĩa
  • Hedonist: người theo chủ nghĩa khoái lạc.
  • Sybarite: người sống xa hoa, ưa hưởng lạc.
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa khắc khổ