roller-bearing

/'roulə,beəriɳ/
Học thuật
Thân thiện
roller-bearing

A mechanic installs a roller-bearing into a machine assembly.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kỹ thuật):
    • đũa: Một loại ổ trục sử dụng các con lăn hình trụ (đũa) để giảm ma sát giữa các bộ phận chuyển động quay. được thiết kế để chịu tải trọng hướng tâm cao hơn so với ổ bi thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The machine's axle is supported by a durable roller-bearing. (Trục máy được đỡ bởi mộtđũa bền bỉ.)
    • Replacing the worn-out roller-bearing reduced the vibration significantly. (Việc thay thếđũa bị mòn đã làm giảm đáng kể độ rung.)
    • This design specifies a tapered roller-bearing for the application. (Thiết kế này quy định sử dụngđũa côn cho ứng dụng đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "precise roller-bearing": ổ đũa chính xác (thường dùng trong các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao như máy công cụ).

    • The spindle requires a high-precision roller-bearing. (Trục chính yêu cầu mộtđũa độ chính xác cao.)
  • "roller-bearing assembly": cụm/ bộ phận lắp rápđũa.

    • The entire roller-bearing assembly must be replaced as a unit. (Toàn bộ cụmđũa phải được thay thế như một đơn vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Ball bearing (n): ổ bi (sử dụng viên bi thay vì con lăn hình trụ).
  • Needle roller bearing (n): ổ kim (sử dụng các con lăn đường kính rất nhỏ dài).
  • Tapered roller bearing (n): ổ đũa côn (sử dụng các con lăn hình côn để chịu được cả tải trọng hướng tâm dọc trục).
Từ đồng nghĩa
  • Roller bearing (cách viết khác, dấu cách).
  • Antifriction bearing: ổ trục chống ma sát (thuật ngữ chung cho ổ bi đũa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này)

roller-bearing

A mechanic installs a roller-bearing into a machine assembly.

danh từ
  1. (kỹ thuật) ổ đũa