roman alphabet

Định nghĩa

Danh từ: - Bảng chữ cái La : "Roman alphabet" hệ thống chữ cái được phát triển bởi người La cổ đại, dùng để viết hầu hết các ngôn ngữTây Âu nhiều ngôn ngữ khác trên thế giới. Đây bảng chữ cái phổ biến nhất hiện nay, bao gồm các chữ cái từ A đến Z.

dụ sử dụng
  • (Ngôn ngữ tiếng Anh sử dụng bảng chữ cái La .)
  • (Nhiều ngôn ngữ, như tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha tiếng Đức, được viết bằng bảng chữ cái La .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be written in the Roman alphabet": được viết bằng bảng chữ cái La .
    • Vietnamese was historically written in Chinese characters, but now it is written in the Roman alphabet with diacritics. (Tiếng Việt trước đây được viết bằng chữ Hán, nhưng hiện nay được viết bằng bảng chữ cái La với các dấu phụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Latin alphabet (danh từ): bảng chữ cái Latinh, một tên gọi khác của "Roman alphabet".
    • The Latin alphabet is used for writing most European languages. (Bảng chữ cái Latinh được dùng để viết hầu hết các ngôn ngữ châu Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Latin script: chữ viết Latinh.
    • The Latin script is the most widely used writing system in the world. (Chữ viết Latinh hệ thống chữ viết được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới.)
Các cụm từ liên quan
  • Roman alphabet letters: các chữ cái trong bảng chữ cái La .
    • Learning the Roman alphabet letters is the first step to reading and writing in English. (Học các chữ cái trong bảng chữ cái La bước đầu tiên để đọc viết tiếng Anh.)
Thành ngữ liên quan
  • The ABCs of something: những điều cơ bản nhất (liên quan đến bảng chữ cái).
    • Before learning to write, children must master the ABCs of the Roman alphabet. (Trước khi học viết, trẻ em phải nắm vững những điều cơ bản của bảng chữ cái La .)
roman alphabet
The teacher writes the roman alphabet on the chalkboard.