roman coriander

Định nghĩa

Danh từ: - Cây thì Ai Cập hoặc một loại rau thơm: "roman coriander" một loại cây thảo mộc nguồn gốc từ vùng Địa Trung Hải. Hạt của vị cay nồng thường được sử dụng như một loại gia vị, tương tự như hạt caraway.

dụ sử dụng
  • (Cây thì Ai Cập thường được sử dụng trong ẩm thực Địa Trung Hải hạt cay nồng của .)
  • (Hạt của cây thì Ai Cập có thể được nghiền thêm vào bánh mì hoặc phô mai để tăng thêm hương vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to season with roman coriander": nêm nếm với hạt thì Ai Cập.

    • The chef seasoned the lamb dish with roman coriander to give it a unique aroma. (Đầu bếp đã nêm nếm món thịt cừu với hạt thì Ai Cập để tạo ra hương thơm độc đáo.)
  • "to grow roman coriander": trồng cây thì Ai Cập.

    • Gardeners in warm climates often grow roman coriander for its culinary and medicinal uses. (Những người làm vườnvùng khí hậu ấm áp thường trồng cây thì Ai Cập công dụng ẩm thực y học của .)
Biến thể từ gần giống
  • Black caraway (danh từ): hạt caraway đen, một loại gia vị tương tự nhưng khác loài.
  • Nigella sativa (danh từ): tên khoa học của cây thì đen, thường bị nhầm lẫn với roman coriander.
Từ đồng nghĩa
  • Cumin (danh từ): thì , một loại gia vị hương vị tương tự.
  • Caraway (danh từ): hạt caraway, một loại gia vị thường được so sánh với roman coriander.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to cook with roman coriander": nấu ăn với hạt thì Ai Cập.
    • She likes to cook with roman coriander to add a Mediterranean twist to her dishes. ( ấy thích nấu ăn với hạt thì Ai Cập để thêm hương vị Địa Trung Hải vào các món ăn của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • "As pungent as roman coriander": cay nồng như hạt thì Ai Cập, dùng để miêu tả một thứ đó hương vị hoặc mùi rất mạnh.
    • The spice blend is as pungent as roman coriander, so use it sparingly. (Hỗn hợp gia vị này cay nồng như hạt thì Ai Cập, vậy hãy sử dụng một cách tiết kiệm.)
roman coriander
A chef sprinkles roman coriander over a simmering stew.