romance language

Định nghĩa

Danh từ: Ngôn ngữ Rôman (còn gọi là ngôn ngữ Latinh) – nhóm các ngôn ngữ bắt nguồn từ tiếng Latinh, chủ yếu được nóichâu Âu các khu vực từng thuộc Đế chế La .

dụ sử dụng
  • (Tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý, tiếng Bồ Đào Nha tiếng Romania đều các ngôn ngữ Rôman.)
  • (Học một ngôn ngữ Rôman có thể giúp bạn hiểu các ngôn ngữ khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a Romance language speaker": người nói một ngôn ngữ Rôman.
    • She is a native Romance language speaker from Spain. ( ấy người bản ngữ nói ngôn ngữ Rôman đến từ Tây Ban Nha.)
  • "Romance language family": họ ngôn ngữ Rôman.
    • The Romance language family includes over 40 languages. (Họ ngôn ngữ Rôman bao gồm hơn 40 ngôn ngữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Romance (tính từ): thuộc về nhóm ngôn ngữ Rôman ( dụ: ).
    • The word "amor" comes from a Romance root. (Từ "amor" bắt nguồn từ một gốc Rôman.)
  • Latin (danh từ/tính từ): tiếng Latinh – ngôn ngữ mẹ của các ngôn ngữ Rôman.
    • Latin is the ancestor of all Romance languages. (Tiếng Latinh tổ tiên của tất cả các ngôn ngữ Rôman.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ Latinh: cách gọi khác của ngôn ngữ Rôman.
  • Nhóm ngôn ngữ gốc Latinh: tập hợp các ngôn ngữ nguồn gốc từ tiếng Latinh.
Các cụm từ liên quan
  • Không phrasal verbs "romance language" danh từ.
Thành ngữ liên quan
  • "to speak in a Romance language": nói bằng một ngôn ngữ Rôman (không phải thành ngữ cố định, nhưng thường dùng trong ngữ cảnh học thuật).
    • They communicated in a Romance language during their trip to Italy. (Họ giao tiếp bằng một ngôn ngữ Rôman trong chuyến đi đến Ý.)
romance language
A student studies a romance language in her textbook.