romanisation

Học thuật
Thân thiện
romanisation

La romanisation est utilisée pour transcrire des noms de lieux sur les cartes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự La Mã hóa: Hành động hoặc quá trình chuyển đổi một hệ thống chữ viết (thường không dùng bảng chữ cái Latinh) sang dạng sử dụng bảng chữ cái Latinh (La ). Quá trình này có thể áp dụng cho ngôn ngữ, tên riêng, hoặc địa danh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La romanisation du chinois est souvent réalisée avec le système pinyin. (Sự La Mã hóa tiếng Trung thường được thực hiện bằng hệ thống bính âm.)
    • La romanisation des noms de lieux japonais aide les touristes internationaux. (Sự La Mã hóa tên địa điểm Nhật Bản giúp ích cho khách du lịch quốc tế.)
    • Ce logiciel permet la romanisation automatique du cyrillique. (Phần mềm này cho phép sự La Mã hóa tự động chữ viết Cyrillic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "romanisation d'un texte": sự La Mã hóa một văn bản.

    • La romanisation d'un texte arabe peut faciliter sa lecture pour certains. (Sự La Mã hóa một văn bản tiếngRập có thể giúp việc đọc dễ dàng hơn cho một số người.)
  • "système de romanisation": hệ thống La Mã hóa.

    • Le Hepburn est un système de romanisation pour le japonais. (Hepburn là một hệ thống La Mã hóa cho tiếng Nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Romaniser (động từ): La Mã hóa.

    • Il faut romaniser ce mot coréen. (Cần phải La Mã hóa từ tiếng Hàn này.)
  • Transcription (danh từ giống cái): sự phiên âm, chuyển tự (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả romanisation).

    • La transcription phonétique utilise l'alphabet phonétique international. (Sự phiên âm ngữ âm sử dụng bảng chữ cái ngữ âm quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Transcription en alphabet latin: sự chuyển tự sang bảng chữ cái Latinh.
  • Latimisation: sự Latinh hóa (ít phổ biến hơn, gần như đồng nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâydanh từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này)

romanisation

La romanisation est utilisée pour transcrire des noms de lieux sur les cartes.

danh từ giống cái
  1. sự La Mã hóa