romanism

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): - Chủ nghĩa La : Hệ thống tín ngưỡng thực hành tôn giáo của Giáo hội Công giáo trụ sở tại Roma. Từ này thường được dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc phê phán, đặc biệt bởi những người theo đạo Tin lành, để chỉ các giáo nghi lễ đặc trưng của Giáo hội Công giáo Roma.

dụ sử dụng
  • (Cuộc Cải cách một thách thức trực tiếp đối với quyền lực của chủ nghĩa La châu Âu.)
  • (Ông ấy chỉ trích chủ nghĩa La sự nhấn mạnh vào quyền tối thượng của giáo hoàng các nghi lễ cầu kỳ.)
  • (Vào thế kỷ 19, văn học chống Công giáo thường dùng thuật ngữ chủ nghĩa La để mô tả ảnh hưởng của Giáo hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to accuse of Romanism": cáo buộc ai đó theo chủ nghĩa La (thường mang nghĩa tiêu cực).

    • The Puritan leaders accused the Anglican bishops of Romanism for their ceremonial practices. (Các nhà lãnh đạo Thanh giáo cáo buộc các giám mục Anh giáo theo chủ nghĩa La các thực hành nghi lễ của họ.)
  • "Romanism vs. Protestantism": sự đối lập giữa chủ nghĩa La đạo Tin lành.

    • The theological debates of the 16th century centered on the conflict between Romanism and Protestantism. (Các cuộc tranh luận thần học thế kỷ 16 xoay quanh xung đột giữa chủ nghĩa La đạo Tin lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Romanist (danh từ): người theo chủ nghĩa La , thường dùng để chỉ người Công giáo La hoặc người ủng hộ các giáo của Giáo hội Roma.

    • The Romanists defended the authority of the Pope against the reformers. (Những người theo chủ nghĩa La bảo vệ quyền lực của giáo hoàng chống lại những người cải cách.)
  • Romanistic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa La .

    • The Romanistic traditions were heavily criticized during the Enlightenment. (Các truyền thống thuộc chủ nghĩa La đã bị chỉ trích nặng nề trong thời kỳ Khai sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Catholicism: Công giáo (thường trung tính hơn, chỉ tôn giáo nói chung).
  • Papalism: chủ nghĩa giáo hoàng (nhấn mạnh quyền lực của giáo hoàng).
  • Ultramontanism: chủ nghĩa siêu núi (ủng hộ quyền lực tối cao của giáo hoàng, thường mang sắc thái lịch sử).
Thành ngữ liên quan
  • "Romanism in the blood": mang khuynh hướng Công giáo bẩm sinh hoặc sâu sắc (hiếm dùng).
    • Despite his conversion, some said he still had Romanism in the blood. (Mặc dù đã cải đạo, một số người nói rằng ông ấy vẫn mang trong mình khuynh hướng Công giáo sâu sắc.)