rose-leaf

/'rouzli:f/
Học thuật
Thân thiện
rose-leaf

A single rose-leaf rests on the garden soil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cây hoa hồng: Chỉ phần xanh của cây hoa hồng.
    • Cánh hoa hồng: Chỉ từng cánh riêng lẻ của bông hoa hồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She pressed a beautiful rose-leaf in her book. ( ấy ép một cánh hoa hồng đẹp vào trong sách.)
    • The gardener removed the diseased rose-leaf from the plant. (Người làm vườn ngắt chiếc bị bệnh khỏi cây hoa hồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "crumpled rose-leaf": Một thành ngữ ẩn dụ, chỉ một sự phiền toái nhỏ hoặc một chi tiết không hoàn hảo có thể làm hỏng niềm vui chung hoặc một tình huống dễ chịu.
    • His constant complaining was the crumpled rose-leaf in an otherwise perfect holiday. (Việc anh ta than phiền liên tục điều phật ý nhỏ trong một kỳ nghỉ ngoài ra thì rất hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Rose (n): hoa hồng, cây hoa hồng.
  • Leaf (n): chiếc .
  • Petal (n): cánh hoa (từ chung, không chỉ riêng hoa hồng).
Từ đồng nghĩa
  • Rose petal: cánh hoa hồng (nghĩa tương đương cho một trong các nghĩa của "rose-leaf").
Thành ngữ liên quan
  • A crumpled rose-leaf: Một điều phật ý nhỏ làm mất cả vui chung. (Như đã giải thích trong phần 'Các cách sử dụng nâng cao').
rose-leaf

A single rose-leaf rests on the garden soil.

danh từ
  1. cây hoa hồng
  2. cánh hoa hồng

Idioms

  • crumpled rose-leaf
    sự phật ý nhỏ làm mất cả vui chung