rosicrucianism

rosicrucianism

A student reads about Rosicrucianism in a library book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa Hoa Hồng Thập Tự: Một hệ thống thần học triết học bí truyền, bắt nguồn từ châu Âu vào thế kỷ 17, tôn kính hoa hồng cây thập tự như biểu tượng của sự Phục sinh Cứu chuộc của Chúa Kitô. Học thuyết này tuyên bố sở hữu nhiều quyền năng huyền bí kiến thức ẩn giấu.
    • Phong trào tâm linh: Cũng chỉ một phong trào tâm linh hoặc hội kín dựa trên các giáo này, nhấn mạnh vào sự giác ngộ cá nhân, giả kim thuật, sự hòa hợp giữa khoa học, tôn giáo triết học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rosicrucianism venerates the rose and the cross as symbols of Christ's Resurrection and redemption. (Chủ nghĩa Hoa Hồng Thập Tự tôn kính hoa hồng cây thập tự như biểu tượng của sự Phục sinh Cứu chuộc của Chúa Kitô.)
    • Many scholars study rosicrucianism to understand its influence on Western esotericism. (Nhiều học giả nghiên cứu chủ nghĩa Hoa Hồng Thập Tự để hiểu ảnh hưởng của đối với chủ nghĩa bí truyền phương Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The tenets of rosicrucianism": Các nguyên của chủ nghĩa Hoa Hồng Thập Tự.

    • The tenets of rosicrucianism include the pursuit of hidden knowledge and spiritual transformation. (Các nguyên của chủ nghĩa Hoa Hồng Thập Tự bao gồm việc theo đuổi kiến thức ẩn giấu sự biến đổi tâm linh.)
  • "Rosicrucianism claims various occult powers": Chủ nghĩa Hoa Hồng Thập Tự tuyên bố nhiều quyền năng huyền bí.

    • Rosicrucianism claims various occult powers, such as the ability to communicate with angels or control natural forces. (Chủ nghĩa Hoa Hồng Thập Tự tuyên bố nhiều quyền năng huyền bí, như khả năng giao tiếp với thiên thần hoặc kiểm soát các lực lượng tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Rosicrucian (danh từ/ tính từ): Người theo chủ nghĩa Hoa Hồng Thập Tự; thuộc về chủ nghĩa Hoa Hồng Thập Tự.
    • He is a devoted rosicrucian who studies alchemy. (Anh ấy một người theo chủ nghĩa Hoa Hồng Thập Tự tận tụy, người nghiên cứu giả kim thuật.)
  • Rosicrucian Order (danh từ): Hội kín Hoa Hồng Thập Tự, một tổ chức thực hành các giáo này.
    • The Rosicrucian Order has a long history of secrecy and symbolism. (Hội kín Hoa Hồng Thập Tự một lịch sử lâu dài về sự bí mật biểu tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hermeticism: Chủ nghĩa Hermes, một hệ thống triết học bí truyền tương tự.
  • Esotericism: Chủ nghĩa bí truyền, chỉ các học thuyết dành cho người trong cuộc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "rosicrucianism", đây danh từ trừu tượng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "rosicrucianism".