rotondité

Học thuật
Thân thiện
rotondité

La rotondité de la Terre est visible depuis l'espace.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hình tròn: Chỉ hình dạng hoặc đặc tính tròn, dạng cầu hoặc hình tròn.
    • Sự tròn trĩnh; bộ phận tròn trặn (trên thân hình): Chỉ sự đầy đặn, mũm mĩm, thường dùng để mô tả các đường cong tròn trịa trên cơ thể người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La rotondité de la Terre est un fait scientifique. (Hình tròn của Trái Đấtmột sự thực khoa học.)
    • Elle apprécie la rotondité de ses formes. ( ấy trân trọng sự tròn trĩnh của các đường cong cơ thể mình.)
    • La rotondité de la lune est parfaite ce soir. (Hình tròn của mặt trăng tối nay thật hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avec rotondité": một cách tròn trịa, đầy đặn.
    • Les fruits mûrs se présentent avec une belle rotondité. (Những trái cây chín có một sự tròn trịa đẹp mắt.)
  • "rotondité agréable": sự tròn trĩnh dễ chịu, dễ nhìn.
    • Les jouets pour bébés ont souvent une rotondité agréable pour éviter les angles. (Đồ chơi cho trẻ nhỏ thường sự tròn trĩnh dễ chịu để tránh các góc cạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Rond (adj): tròn.
    • Une table ronde. (Một cái bàn tròn.)
  • Ronronner (v): kêu grừ grừ (mèo), không liên quan trực tiếp về nghĩa nhưng chung gốc âm thanh gợi sự tròn trịa, êm ái.
  • Rotond (adj, ít dùng): dạng tròn, vòm.
Từ đồng nghĩa
  • Sphéricité: tính chất hình cầu.
  • Rondeur: sự tròn trịa, đường cong (thường dùng cho cơ thể hoặc đồ vật).
  • Bombement: độ cong lồi, chỗ phình ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng đâydanh từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "rotondité".

rotondité

La rotondité de la Terre est visible depuis l'espace.

danh từ giống cái
  1. hình tròn
    • La rotondité de la Terre
      hình tròn của quả đất
  2. sự tròn trĩnh; bộ phận tròn trặn (trên thân hình)