rubigineux

Học thuật
Thân thiện
rubigineux

Le vieux portail rubigineux se dresse au bout de l'allée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy gỉ, bị gỉ: Mô tả một vật thể, thường bằng kim loại, bị bao phủ bởi gỉ sắt hoặc dấu hiệu của sự oxy hóa.
    • màu gỉ sắt: Mô tả một màu sắc giống với màu nâu đỏ đặc trưng của gỉ sắt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La vieille clôture est toute rubigineuse. (Hàng rào đầy gỉ sắt.)
    • On trouve dans ce champ des pierres au ton rubigineux. (Trên cánh đồng này, người ta tìm thấy những viên đá màu gỉ sắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn học hoặc mô tả: Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc các mô tả chi tiết để tạo hình ảnh về sự kỹ, hoài cổ hoặc sự xuống cấp.
    • Les vestiges rubigineux de la révolution industrielle. (Những di tích đầy gỉ sắt của cuộc cách mạng công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Rubigineusement (trạng từ): Một cách đầy gỉ sắt, một cách màu gỉ sắt. (Từ này rất hiếm gặp).
  • Rouille (danh từ): Gỉ sắt. Đâydanh từ chỉ chất liệu gỉ.
  • Rouillé(e) (tính từ): Bị gỉ, han gỉ. Từ thông dụng gần nghĩa nhất với "rubigineux".
Từ đồng nghĩa
  • Oxydé(e): Bị oxy hóa, bị gỉ (từ chuyên môn hơn).
  • Rouillé(e): Han gỉ, bị gỉ (từ thông dụng nhất).
  • Rutilant (trong một ngữ cảnh màu sắc cụ thể): Có thể dùng để chỉ màu đỏ, nhưng thườngmàu đỏ rực, sáng chứ không phải màu nâu đỏ của gỉ.
Lưu ý
  • Mức độ phổ biến: "Rubigineux" là một từ tương đối hiếm mang tính văn chương hoặc kỹ thuật hơn so với từ thông dụng "rouillé".
  • Phạm vi sử dụng: Ngoài việc mô tả kim loại bị gỉ, từ này còn có thể dùng để mô tả màu sắc của đất đá, nước hoặc các vật thể khác màu nâu đỏ giống gỉ sắt.
rubigineux

Le vieux portail rubigineux se dresse au bout de l'allée.

tính từ
  1. đầy gỉ
  2. () màu gỉ sắt