rubus cuneifolius

Định nghĩa

Danh từ: Rubus cuneifolius một danh từ chỉ một loài thực vật cụ thể. Đây tên khoa học của một loại cây mâm xôi (blackberry) dạng bụi, thân cứng gai, mọc hoangmiền Đông nước Mỹ, trải dài từ bang Connecticut đến bang Florida.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học phân loại: một loài thuộc chi (chi mâm xôi), họ Hoa hồng (Rosaceae).
    • Các nhà thực vật học đã xác định rubus cuneifolius dựa trên hình dạng hình nêm (cuneate) của .
  • Trong bảo tồn thiên nhiên: Loài này được coi một phần của hệ sinh thái bản địaĐông Nam Hoa Kỳ.
    • Việc bảo vệ môi trường sống của rubus cuneifolius giúp duy trì đa dạng sinh học địa phương.
Biến thể từ gần giống
  • Rubus (danh từ): Chi thực vật bao gồm mâm xôi đen (blackberry) mâm xôi đỏ (raspberry).
    • Chi Rubus hơn 700 loài trên toàn thế giới.
  • Cuneifolius (tính từ, trong tiếng Latinh): Có nghĩa " hình nêm", mô tả đặc điểm hình dạng của loài này.
    • Tên loài cuneifolius bắt nguồn từ tiếng Latinh "cuneus" (nêm) "folium" ().
Từ đồng nghĩa
  • Blackberry bụi cứng (hậu dịch thuật ngữ): Mô tả đặc điểm của .
    • Loại blackberry bụi cứng này gai sắc nhọn hơn các loài khác.
  • Mâm xôi Đông Mỹ (tên thông dụng): Dùng để chỉ loài trong ngữ cảnh địa .
    • Mâm xôi Đông Mỹ thường mọc thành bụi dày ven đường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Grow wild: mọc hoang.
    • Rubus cuneifolius grows wild in sandy soils along the Atlantic coast.
  • Spread rapidly: lan rộng nhanh chóng.
    • This species spreads rapidly through underground rhizomes.
Thành ngữ liên quan
  • As thorny as rubus cuneifolius: (so sánh) gai góc như cây mâm xôi Đông Mỹ, chỉ điều đó khó khăn hoặc phức tạp.
    • This legal issue is as thorny as rubus cuneifolius, requiring careful handling.
rubus cuneifolius
A gardener carefully prunes a Rubus cuneifolius bush in a sunny garden.