rudderfish

Định nghĩa

Danh từ: Rudderfish một loài tập tính thường bơi theo sau tàu thuyền. Loài này được tìm thấyvùng biển ven bờ Bắc Mỹ Nam Mỹ, cũng loài thực phẩm câu thể thao phổ biếnkhu vực Bermuda Florida.

dụ sử dụng
  • ( rudderfish nổi tiếng thường bơi theo tàu thuyềnĐại Tây Dương.)
  • (Ngư dân thường bắt rudderfish gần Bermuda để làm câu thể thao thực phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Không cách sử dụng nâng cao phổ biến nào khác ngoài nghĩa chính của từ này.
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể hoặc từ gần giống phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Pilotfish: một loài khác cũng tập tính bơi theo tàu thuyền, nhưng khác về mặt sinh học.
  • Barrelfish: một tên gọi khác cho loài này trong một số ngữ cảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rudderfish"

rudderfish
A small rudderfish swims near the stern of a wooden sailboat.