rudéral

Học thuật
Thân thiện
rudéral

Une plante rudérale pousse sur un vieux mur de pierre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc thực vật học) Mọcnơi đổ nát: Dùng để chỉ các loài thực vật thường mọcnhững khu vực đất bị xáo trộn, nhiều đổ nát, gạch vụn hoặc gần các công trình của con người. Những loài cây này thườngloài tiên phong, khả năng sinh trưởng nhanh trong môi trường nghèo dinh dưỡng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'ortie est une plante rudérale commune. (Cây tầm mamột loài thực vật mọc nơi đổ nát phổ biến.)
    • La végétation rudérale colonise les friches industrielles. (Thảm thực vật mọc nơi đổ nát xâm chiếm các khu đất công nghiệp bỏ hoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "espèce rudérale": loài thực vật mọc nơi đổ nát.
    • Les coquelicots sont des espèces rudérales typiques des bords de chemin. (Những cây anh túcnhững loài mọc nơi đổ nát điển hìnhven đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Rudéralité (danh từ giống cái): đặc tính của thực vật mọcnơi đổ nát.
    • La rudéralité d'une plante indique sa capacité à s'adapter aux milieux perturbés. (Đặc tính mọc nơi đổ nát của một loài cây cho thấy khả năng thích nghi của với các môi trường bị xáo trộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pionnier (tính từ): tiên phong (dùng cho thực vật phát triển đầu tiên trên một vùng đất trống hoặc bị xáo trộn).
  • Nitrophile (tính từ): ưa đạm (chỉ thực vật phát triển mạnh trên đất giàu nitơ, thường gặpnhững nơi chất thải hữu cơ, có thể trùng lặp một phần với môi trường sống rudéral).
rudéral

Une plante rudérale pousse sur un vieux mur de pierre.

tính từ
  1. (thực vật học) mọc nơi đổ nát