rydberg unit

Định nghĩa

Danh từ: Rydberg unit (đơn vị Rydberg) một đơn vị đo số sóng (wave number) đặc trưng cho phổ sóng của mỗi nguyên tố. được sử dụng trong vật nguyên tử quang phổ học để biểu diễn các mức năng lượng của electron trong nguyên tử, thường liên quan đến hằng số Rydberg.

dụ sử dụng
  • (Đơn vị Rydberg được sử dụng để tính toán các vạch quang phổ của hydro.)
  • (Trong vật nguyên tử, đơn vị Rydberg giúp mô tả các mức năng lượng của electron.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Rydberg constant: hằng số Rydberg, một hằng số vật cơ bản liên quan đến đơn vị Rydberg.

    • The Rydberg constant is approximately 10973731.568160 per meter. (Hằng số Rydberg xấp xỉ 10973731,568160 trên mét.)
  • Rydberg formula: công thức Rydberg, dùng để dự đoán bước sóng của các vạch quang phổ.

    • The Rydberg formula is essential for understanding atomic spectra. (Công thức Rydberg rất cần thiết để hiểu quang phổ nguyên tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Rydberg (n): tên của nhà vật Johannes Rydberg, người đã phát triển khái niệm này.
  • Rydberg state (n): trạng thái Rydberg, trạng thái kích thích cao của nguyên tử.
    • Atoms in Rydberg states have very large electron orbits. (Các nguyên tửtrạng thái Rydberg quỹ đạo electron rất lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Wave number unit: đơn vị số sóng (mô tả chức năng tương tự, nhưng không chính xác bằng Rydberg unit trong bối cảnh nguyên tử).
  • Spectral unit: đơn vị quang phổ (chỉ chung các đơn vị đo trong quang phổ học).
Các cụm từ liên quan
  • Rydberg unit of energy: đơn vị năng lượng Rydberg (thường ký hiệu Ry), bằng 13.6057 electronvolt.
    • The ionization energy of hydrogen is 1 Rydberg unit of energy. (Năng lượng ion hóa của hydro 1 đơn vị năng lượng Rydberg.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này.

rydberg unit
A scientist calculates the energy level of hydrogen using the rydberg unit.