râpeux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có bề mặt ráp, sần sùi, thô ráp: Dùng để mô tả bề mặt của một vật có cảm giác không trơn láng, gây cảm giác như bị cọ xát nhẹ khi chạm vào.
- Làm rát hoặc khé cổ (khi uống): Dùng để mô tả vị giác, đặc biệt là của một số loại rượu vang hoặc đồ uống, gây cảm giác khô, se hoặc rát nhẹ ở cổ họng khi uống.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La surface de cette pierre est très râpeuse. (Bề mặt của hòn đá này rất ráp.)
- Ce tissu est trop râpeux pour être utilisé sur da nhạy cảm. (Loại vải này quá thô ráp để dùng trên làn da nhạy cảm.)
- Ce vin jeune est un peu râpeux en finale. (Loại rượu vang trẻ này hơi làm khé cổ ở phần hậu vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Peau râpeuse": Làn da khô ráp, sần sùi.
- Il a les mains à la peau râpeuse à cause du travail manuel. (Anh ấy có đôi bàn tay da ráp vì công việc chân tay.)
"Une sensation râpeuse": Một cảm giác thô ráp.
- Le papier de verre laisse une sensation râpeuse. (Giấy nhám để lại một cảm giác thô ráp.)
Biến thể và từ gần giống
Râpe (danh từ từ): Cái nạo, dụng cụ để bào, nạo thức ăn.
- J'ai besoin d'une râpe pour le fromage. (Tôi cần một cái nạo cho phô mai.)
Râper (động từ): Nạo, bào, mài.
- Il faut râper les carottes pour la salade. (Phải nạo cà rốt để làm salad.)
Từ đồng nghĩa
- Rugueux: Thô nhám, gồ ghề (thường dùng cho bề mặt).
- Âpre: Chát, khô, se (thường dùng cho vị giác, đặc biệt là rượu vang hoặc trái cây chưa chín).
Từ trái nghĩa
- Lisse: Trơn láng, mịn màng.
- Doux: Êm dịu, mềm mại (cho bề mặt); ngọt, dịu (cho vị giác, rượu).
tính từ
- ráp
- Poire à peau râpeusequả lê vỏ ráp
- làm rát cổ, làm khé cổ
- Vin râpeuxrượu làm khé cổ