râpeux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bề mặt ráp, sần sùi, thô ráp: Dùng để mô tả bề mặt của một vật cảm giác không trơn láng, gây cảm giác như bị cọ xát nhẹ khi chạm vào.
    • Làm rát hoặc khé cổ (khi uống): Dùng để mô tả vị giác, đặc biệtcủa một số loại rượu vang hoặc đồ uống, gây cảm giác khô, se hoặc rát nhẹcổ họng khi uống.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La surface de cette pierre est très râpeuse. (Bề mặt của hòn đá này rất ráp.)
    • Ce tissu est trop râpeux pour être utilisé sur da nhạy cảm. (Loại vải này quá thô ráp để dùng trên làn da nhạy cảm.)
    • Ce vin jeune est un peu râpeux en finale. (Loại rượu vang trẻ này hơi làm khé cổphần hậu vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peau râpeuse": Làn da khô ráp, sần sùi.

    • Il a les mains à la peau râpeuse à cause du travail manuel. (Anh ấy đôi bàn tay da ráp công việc chân tay.)
  • "Une sensation râpeuse": Một cảm giác thô ráp.

    • Le papier de verre laisse une sensation râpeuse. (Giấy nhám để lại một cảm giác thô ráp.)
Biến thể từ gần giống
  • Râpe (danh từ từ): Cái nạo, dụng cụ để bào, nạo thức ăn.

    • J'ai besoin d'une râpe pour le fromage. (Tôi cần một cái nạo cho phô mai.)
  • Râper (động từ): Nạo, bào, mài.

    • Il faut râper les carottes pour la salade. (Phải nạo rốt để làm salad.)
Từ đồng nghĩa
  • Rugueux: Thô nhám, gồ ghề (thường dùng cho bề mặt).
  • Âpre: Chát, khô, se (thường dùng cho vị giác, đặc biệtrượu vang hoặc trái cây chưa chín).
Từ trái nghĩa
  • Lisse: Trơn láng, mịn màng.
  • Doux: Êm dịu, mềm mại (cho bề mặt); ngọt, dịu (cho vị giác, rượu).
tính từ
  1. ráp
    • Poire à peau râpeuse
      quả vỏ ráp
  2. làm rát cổ, làm khé cổ
    • Vin râpeux
      rượu làm khé cổ