récidiviste

Học thuật
Thân thiện
récidiviste

Un homme est considéré comme un récidiviste après plusieurs condamnations.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực/giống cái):
    • Kẻ tái phạm: Người đã phạm tội nhiều lần, đặc biệtsau khi đã bị xét xử trừng phạt cho tội trước đó.
  2. Tính từ:
    • Tái phạm: Dùng để mô tả một người hành vi phạm tội lặp lại, hoặc mô tả bản thân hành vi tái phạm đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le juge a condamné sévèrement le récidiviste. (Vị thẩm phán đã kết án nghiêm khắc kẻ tái phạm.)
    • C'est une récidiviste du vol à l'étalage. (Cô tamột kẻ tái phạm tội ăn cắp vặt.)
  • Tính từ:
    • Un délinquant récidiviste sera puni plus lourdement. (Một kẻ phạm tội tái phạm sẽ bị trừng phạt nặng hơn.)
    • Il a été arrêté pour conduite récidiviste en état d'ivresse. (Anh ta bị bắt hành vi tái phạm lái xe trong tình trạng say rượu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh pháp lý, "récidiviste" thường đi kèm với các thuật ngữ chỉ loại tội phạm cụ thể (ví dụ: - kẻ tái phạm tội trộm cắp).
  • Từ này có thể được dùng theo nghĩa bóng, không nhất thiết trong pháp luật, để chỉ một người lặp đi lặp lại một hành vi xấu.
    • C'est un récidiviste du mensonge. (Hắnmột kẻ tái phạm thói nói dối.)
Biến thể từ liên quan
  • Récidive (danh từ giống cái): Sự tái phạm, hành vi phạm tội lại.
    • Il est en prison pour récidive. (Hắn đang tái phạm.)
  • Récidiver (động từ): Tái phạm, phạm tội lại.
    • Malgré sa peine, il a récidivé. (Bất chấp hình phạt, hắn đã tái phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Multirécidiviste (kẻ tái phạm nhiều lần), reprise de crime (cách nói cổ, ít dùng).
  • Tính từ: Réitéré (được lặp lại), habituel (thường xuyên, thành thói quen - trong ngữ cảnh hành vi).
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • Être déclaré récidiviste: Bị tuyên ánkẻ tái phạm (theo quy định của pháp luật).
    • Pour ce nouveau délit, il a été déclaré récidiviste. ( tội mới này, hắn đã bị tuyên ánkẻ tái phạm.)
récidiviste

Un homme est considéré comme un récidiviste après plusieurs condamnations.

tính từ
  1. tái phạm
danh từ
  1. kẻ tái phạm