réconcilier

ngoại động từ
  1. giải hòa
    • Réconcilier les ennemis
      giải hòa kẻ thù với nhau
  2. (nghĩa bóng) làm cho cảm tình trở lại
    • Ce livre me réconcilie avec l'humanité
      quyển sách này làm cho tôi trở lại cảm tình với loài người
  3. (nghĩa bóng) dung hòa
    • Réconcilier la politique et la morale
      dung hòa chính trị đạo đức
  4. (tôn giáo) làm lễ phục đạo cho (ai), làm lễ phục tôn (một nơi thiêng liêng bị ô uế)